Công cụ đổi chiều dài
Đổi mọi chiều dài giữa đơn vị hệ mét, hệ Anh và hải lý với hệ số chính xác.
30 Centimét ≈ 11,81102362 Inch
Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.
Thước chính xác
Tất cả đơn vị
Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Về các đơn vị này
Chiều dài là khoảng cách giữa hai điểm. Đơn vị cơ sở SI là mét, được định nghĩa từ năm 1983 bằng quãng đường ánh sáng đi trong chân không trong 1/299 792 458 giây.
Inch, foot, yard và dặm được dùng ở Hoa Kỳ và, với khoảng cách đường bộ và chiều cao, ở Vương quốc Anh. Từ năm 1959, chúng được định nghĩa chính xác theo mét: một inch bằng 2.54 cm. Tàu thuyền và máy bay dùng hải lý, chính xác bằng 1852 mét.
Phép đổi phổ biến
- Centimét sang Inch
- Inch sang Centimét
- Mét sang Feet
- Feet sang Mét
- Kilômét sang Dặm
- Dặm sang Kilômét
- Milimét sang Inch
- Inch sang Milimét
- Feet sang Centimét
- Centimét sang Feet
- Mét sang Yard
- Yard sang Mét
- Inch sang Feet
- Feet sang Inch
- Mét sang Inch
- Inch sang Mét
- Milimét sang Centimét
- Centimét sang Milimét
- Mét sang Centimét
- Centimét sang Mét
- Kilômét sang Mét
- Mét sang Kilômét
- Hải lý sang Kilômét
- Kilômét sang Hải lý
- Dặm sang Feet
- Feet sang Dặm
- Yard sang Feet
- Feet sang Yard
- Milimét sang Feet
- Micromét sang Milimét
- Năm ánh sáng sang Kilômét
- Đơn vị thiên văn sang Kilômét
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu centimét trong một inch?
Chính xác 2.54 centimét. Inch được định nghĩa như vậy từ thỏa thuận quốc tế về yard và pound năm 1959.
Có bao nhiêu feet trong một mét?
Khoảng 3.28084 feet. Một foot chính xác bằng 0.3048 mét, nên một mét bằng 1 ÷ 0.3048 feet.
Sự khác nhau giữa dặm và hải lý là gì?
Một dặm bằng 1609.344 mét; một hải lý bằng 1852 mét, xấp xỉ một phút vĩ độ. Knot là số hải lý mỗi giờ.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.