Công cụ đổi lực
Đổi lực và tải trọng giữa các đơn vị SI, hệ mét và hệ Anh.
100 Newton ≈ 22,48089431 Pound-lực
Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Tất cả đơn vị
Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Về các đơn vị này
Lực là thứ làm thay đổi chuyển động của một vật. Đơn vị SI là newton, lực làm một kilogram tăng tốc một mét trên giây bình phương.
Các đơn vị trọng lực như kilogram-lực và pound-lực là trọng lượng của một kilogram hoặc một pound dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, chính xác bằng 9.80665 m/s². Chúng vẫn được dùng trong kỹ thuật, cho tải trọng, cân và đồng hồ đo.
Phép đổi phổ biến
- Newton sang Pound-lực
- Pound-lực sang Newton
- Kilogram-lực sang Newton
- Newton sang Kilogram-lực
- Kilonewton sang Pound-lực
- Pound-lực sang Kilonewton
- Kilogram-lực sang Pound-lực
- Pound-lực sang Kilogram-lực
- Kilonewton sang Kilogram-lực
- Kilogram-lực sang Kilonewton
- Kilonewton sang Tấn-lực
- Tấn-lực sang Kilonewton
- Newton sang Dyne
- Dyne sang Newton
- Kip sang Kilonewton
- Kilonewton sang Kip
- Ounce-lực sang Newton
- Newton sang Ounce-lực
Câu hỏi thường gặp
Một kilogram-lực bằng bao nhiêu newton?
Chính xác 9.80665 newton, trọng lượng của một kilogram dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.
Một pound-lực bằng bao nhiêu newton?
Chính xác 4.4482216152605 newton.
Kilogram có phải là đơn vị lực không?
Không, đó là đơn vị khối lượng. Kilogram-lực (kgf) là lực mà một kilogram tác dụng dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.