Euro sang Bảng Anh
Tỷ giá trung bình thị trường Euro sang Bảng Anh hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.
GBP
0,8393 GBP1 EUR = 0,83925 GBP1 GBP = 1,1915 EUR
1 EUR = 0,83925 GBP
1 GBP = 1,1915 EUR
Bảng quy đổi
EUR sang GBP và GBP sang EUR
| Số tiền bằng EUR | Giá trị bằng GBP |
|---|---|
| 1,00 EUR | 0,8393 GBP |
| 5,00 EUR | 4,20 GBP |
| 10,00 EUR | 8,39 GBP |
| 25,00 EUR | 20,98 GBP |
| 50,00 EUR | 41,96 GBP |
| 100,00 EUR | 83,93 GBP |
| 250,00 EUR | 209,81 GBP |
| 500,00 EUR | 419,63 GBP |
| 1.000,00 EUR | 839,25 GBP |
| 5.000,00 EUR | 4.196,25 GBP |
| 10.000,00 EUR | 8.392,50 GBP |
| Số tiền bằng GBP | Giá trị bằng EUR |
|---|---|
| 1,00 GBP | 1,19 EUR |
| 5,00 GBP | 5,96 EUR |
| 10,00 GBP | 11,92 EUR |
| 25,00 GBP | 29,79 EUR |
| 50,00 GBP | 59,58 EUR |
| 100,00 GBP | 119,15 EUR |
| 250,00 GBP | 297,89 EUR |
| 500,00 GBP | 595,77 EUR |
| 1.000,00 GBP | 1.191,54 EUR |
| 5.000,00 GBP | 5.957,70 EUR |
| 10.000,00 GBP | 11.915,40 EUR |
Công cụ liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá Euro sang Bảng Anh hôm nay là bao nhiêu?
Vào 22 tháng 10, 2026, 1 EUR có giá trị 0,83925 GBP theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 GBP = 1,1915 EUR.
Làm thế nào để đổi Euro sang Bảng Anh?
Nhân số tiền bằng EUR với 0,83925. Ví dụ, 100,00 EUR là 83,93 GBP.
Vì sao tỷ giá EUR sang GBP của ngân hàng tôi khác?
Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.
Tỷ giá EUR sang GBP được cập nhật bao lâu một lần?
Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.