ConvertThemAll

Kilômét sang Hải lý

Nhập một giá trị bằng Kilômét để nhận kết quả bằng Hải lý, được tính chính xác.

1 km ≈ 0,5399568035 nmi Công cụ đổi chiều dài

30 Kilômét ≈ 16,1987041 Hải lý

Độ chính xác

Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.

Thước chính xác

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

nmi = km ÷ 1,852

Để đổi Kilômét sang Hải lý, chia giá trị cho 1,852.

Ví dụ minh họa

  1. 1 km ÷ 1,852 ≈ 0,5399568035 nmi
  2. 30 km ÷ 1,852 ≈ 16,1987041 nmi
  3. 100 km ÷ 1,852 ≈ 53,99568035 nmi

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Kilômét sang Hải lý
Kilômét (km)Hải lý (nmi)
1≈ 0,5399568
2≈ 1,079914
3≈ 1,61987
4≈ 2,159827
5≈ 2,699784
6≈ 3,239741
7≈ 3,779698
8≈ 4,319654
9≈ 4,859611
10≈ 5,399568
15≈ 8,099352
20≈ 10,79914
25≈ 13,49892
30≈ 16,1987
40≈ 21,59827
50≈ 26,99784
60≈ 32,39741
70≈ 37,79698
75≈ 40,49676
80≈ 43,19654
90≈ 48,59611
100≈ 53,99568

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Hải lý sang Kilômét
Hải lý sang Kilômét
Hải lý (nmi)Kilômét (km)
11,852
23,704
35,556
47,408
59,26
611,112
712,964
814,816
916,668
1018,52
1527,78
2037,04
2546,3
3055,56
4074,08
5092,6
60111,12
70129,64
75138,9
80148,16
90166,68
100185,2

Đổi Hải lý sang Kilômét

Định nghĩa đơn vị

Kilômét km
Chính xác 1000 mét.
Hải lý nmi
Chính xác 1852 mét, dùng trên biển và trong hàng không.

Câu hỏi thường gặp

Kilômét sang Hải lý: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một km bằng ≈ 0,5399568035 nmi.

Làm thế nào để đổi Kilômét sang Hải lý?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 30 km = ≈ 16,1987041 nmi.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.