ConvertThemAll

Hải lý sang Kilômét

Nhập một giá trị bằng Hải lý để nhận kết quả bằng Kilômét, được tính chính xác.

30 Hải lý = 55,56 Kilômét

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước chính xác

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

km = nmi × 1,852

Để đổi Hải lý sang Kilômét, nhân giá trị với 1,852.

Ví dụ minh họa

  1. 1 nmi × 1,852 = 1,852 km
  2. 30 nmi × 1,852 = 55,56 km
  3. 100 nmi × 1,852 = 185,2 km

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Hải lý sang Kilômét
Hải lý (nmi)Kilômét (km)
11,852
23,704
35,556
47,408
59,26
611,112
712,964
814,816
916,668
1018,52
1527,78
2037,04
2546,3
3055,56
4074,08
5092,6
60111,12
70129,64
75138,9
80148,16
90166,68
100185,2

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Kilômét sang Hải lý
Kilômét sang Hải lý
Kilômét (km)Hải lý (nmi)
1≈ 0,5399568
2≈ 1,079914
3≈ 1,61987
4≈ 2,159827
5≈ 2,699784
6≈ 3,239741
7≈ 3,779698
8≈ 4,319654
9≈ 4,859611
10≈ 5,399568
15≈ 8,099352
20≈ 10,79914
25≈ 13,49892
30≈ 16,1987
40≈ 21,59827
50≈ 26,99784
60≈ 32,39741
70≈ 37,79698
75≈ 40,49676
80≈ 43,19654
90≈ 48,59611
100≈ 53,99568

Đổi Kilômét sang Hải lý

Định nghĩa đơn vị

Hải lý nmi
Chính xác 1852 mét, dùng trên biển và trong hàng không.
Kilômét km
Chính xác 1000 mét.

Câu hỏi thường gặp

Hải lý sang Kilômét: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một nmi bằng 1,852 km.

Làm thế nào để đổi Hải lý sang Kilômét?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 30 nmi = 55,56 km.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.