Công cụ đổi khối lượng riêng
Đổi khối lượng riêng, tức khối lượng trên một đơn vị thể tích, giữa đơn vị hệ mét và hệ Anh.
1 Gram trên centimét khối = 1.000 Kilogram trên mét khối
Hệ số chính xácKết quả này chính xác.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Tất cả đơn vị
Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Về các đơn vị này
Khối lượng riêng là khối lượng chia cho thể tích. Đơn vị SI là kilogram trên mét khối. Nước ở khoảng 4 °C có khối lượng riêng gần 1000 kg/m³, tức 1 g/cm³ hoặc 1 kg/L, nên khối lượng riêng hệ mét tính bằng g/cm³ dễ so sánh với nước.
Ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh, khối lượng riêng thường được ghi bằng pound trên feet khối hoặc pound trên gallon, cho nhiên liệu, chất lỏng và vật liệu xây dựng. Hãy kiểm tra xem con số pound trên gallon dùng gallon Mỹ hay gallon imperial.
Phép đổi phổ biến
- Gram trên centimét khối sang Kilogram trên mét khối
- Kilogram trên mét khối sang Gram trên centimét khối
- Kilogram trên mét khối sang Pound trên feet khối
- Pound trên feet khối sang Kilogram trên mét khối
- Gram trên centimét khối sang Pound trên feet khối
- Pound trên feet khối sang Gram trên centimét khối
- Kilogram trên lít sang Pound trên gallon Mỹ
- Pound trên gallon Mỹ sang Kilogram trên lít
- Gram trên mililít sang Pound trên gallon Mỹ
- Pound trên gallon Mỹ sang Kilogram trên mét khối
- Kilogram trên mét khối sang Pound trên gallon Mỹ
- Gram trên centimét khối sang Pound trên inch khối
- Pound trên inch khối sang Gram trên centimét khối
- Gram trên lít sang Kilogram trên mét khối
- Miligam trên lít sang Gram trên lít
Câu hỏi thường gặp
1 g/cm³ bằng bao nhiêu kg/m³?
Chính xác 1000 kg/m³. Các đơn vị g/cm³, g/mL và kg/L đều bằng nhau.
Khối lượng riêng của nước là bao nhiêu lb/ft³?
Khoảng 62.4 lb/ft³, vì 1000 kg/m³ xấp xỉ 62.428 lb/ft³.
Làm thế nào để đổi lb/gal sang kg/L?
Với gallon Mỹ nhân với khoảng 0.119826; với gallon Anh nhân với khoảng 0.099776.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.