ConvertThemAll

Inch sang Centimét

Nhập một giá trị bằng Inch để nhận kết quả bằng Centimét, được tính chính xác.

30 Inch = 76,2 Centimét

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước chính xác

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

cm = in × 2,54

Để đổi Inch sang Centimét, nhân giá trị với 2,54.

Ví dụ minh họa

  1. 1 in × 2,54 = 2,54 cm
  2. 30 in × 2,54 = 76,2 cm
  3. 100 in × 2,54 = 254 cm

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Inch sang Centimét
Inch (in)Centimét (cm)
12,54
25,08
37,62
410,16
512,7
615,24
717,78
820,32
922,86
1025,4
1538,1
2050,8
2563,5
3076,2
40101,6
50127
60152,4
70177,8
75190,5
80203,2
90228,6
100254

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Centimét sang Inch
Centimét sang Inch
Centimét (cm)Inch (in)
1≈ 0,3937008
2≈ 0,7874016
3≈ 1,181102
4≈ 1,574803
5≈ 1,968504
6≈ 2,362205
7≈ 2,755906
8≈ 3,149606
9≈ 3,543307
10≈ 3,937008
15≈ 5,905512
20≈ 7,874016
25≈ 9,84252
30≈ 11,81102
40≈ 15,74803
50≈ 19,68504
60≈ 23,62205
70≈ 27,55906
75≈ 29,52756
80≈ 31,49606
90≈ 35,43307
100≈ 39,37008

Đổi Centimét sang Inch

Định nghĩa đơn vị

Inch in
Chính xác 0.0254 mét, theo thỏa thuận quốc tế năm 1959.
Centimét cm
Một phần trăm của mét.

Câu hỏi thường gặp

Inch sang Centimét: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một in bằng 2,54 cm.

Làm thế nào để đổi Inch sang Centimét?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 30 in = 76,2 cm.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.