ConvertThemAll

Stone sang Kilôgam

Nhập một giá trị bằng Stone để nhận kết quả bằng Kilôgam, được tính chính xác.

1 Stone = 6,35029318 Kilôgam

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

kg = st × 6,35029318

Để đổi Stone sang Kilôgam, nhân giá trị với 6,35029318.

Ví dụ minh họa

  1. 1 st × 6,35029318 = 6,35029318 kg
  2. 100 st × 6,35029318 = 635,029318 kg
  3. 50 st × 6,35029318 = 317,514659 kg

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Stone sang Kilôgam
Stone (st)Kilôgam (kg)
16,35029318
212,70058636
319,05087954
425,40117272
531,7514659
638,10175908
744,45205226
850,80234544
957,15263862
1063,5029318
1595,2543977
20127,0058636
25158,7573295
30190,5087954
40254,0117272
50317,514659
60381,0175908
70444,5205226
75476,2719885
80508,0234544
90571,5263862
100635,029318

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Kilôgam sang Stone
Kilôgam sang Stone
Kilôgam (kg)Stone (st)
1≈ 0,157473
2≈ 0,3149461
3≈ 0,4724191
4≈ 0,6298922
5≈ 0,7873652
6≈ 0,9448383
7≈ 1,102311
8≈ 1,259784
9≈ 1,417257
10≈ 1,57473
15≈ 2,362096
20≈ 3,149461
25≈ 3,936826
30≈ 4,724191
40≈ 6,298922
50≈ 7,873652
60≈ 9,448383
70≈ 11,02311
75≈ 11,81048
80≈ 12,59784
90≈ 14,17257
100≈ 15,7473

Đổi Kilôgam sang Stone

Định nghĩa đơn vị

Stone st
Chính xác 14 pound, hay 6.35029318 kilôgam.
Kilôgam kg
Đơn vị cơ sở SI của khối lượng, được định nghĩa qua hằng số Planck.

Câu hỏi thường gặp

Stone sang Kilôgam: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một st bằng 6,35029318 kg.

Làm thế nào để đổi Stone sang Kilôgam?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 100 st = 635,029318 kg.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.