Đô la Mỹ sang Euro
Tỷ giá trung bình thị trường Đô la Mỹ sang Euro hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.
EUR
0,8898 EUR1 USD = 0,88976 EUR1 EUR = 1,1239 USD
1 USD = 0,88976 EUR
1 EUR = 1,1239 USD
Bảng quy đổi
USD sang EUR và EUR sang USD
| Số tiền bằng USD | Giá trị bằng EUR |
|---|---|
| 1,00 USD | 0,8898 EUR |
| 5,00 USD | 4,45 EUR |
| 10,00 USD | 8,90 EUR |
| 25,00 USD | 22,24 EUR |
| 50,00 USD | 44,49 EUR |
| 100,00 USD | 88,98 EUR |
| 250,00 USD | 222,44 EUR |
| 500,00 USD | 444,88 EUR |
| 1.000,00 USD | 889,76 EUR |
| 5.000,00 USD | 4.448,79 EUR |
| 10.000,00 USD | 8.897,59 EUR |
| Số tiền bằng EUR | Giá trị bằng USD |
|---|---|
| 1,00 EUR | 1,12 USD |
| 5,00 EUR | 5,62 USD |
| 10,00 EUR | 11,24 USD |
| 25,00 EUR | 28,10 USD |
| 50,00 EUR | 56,19 USD |
| 100,00 EUR | 112,39 USD |
| 250,00 EUR | 280,97 USD |
| 500,00 EUR | 561,95 USD |
| 1.000,00 EUR | 1.123,90 USD |
| 5.000,00 EUR | 5.619,50 USD |
| 10.000,00 EUR | 11.239,00 USD |
Công cụ liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá Đô la Mỹ sang Euro hôm nay là bao nhiêu?
Vào 22 tháng 10, 2026, 1 USD có giá trị 0,88976 EUR theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 EUR = 1,1239 USD.
Làm thế nào để đổi Đô la Mỹ sang Euro?
Nhân số tiền bằng USD với 0,88976. Ví dụ, 100,00 USD là 88,98 EUR.
Vì sao tỷ giá USD sang EUR của ngân hàng tôi khác?
Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.
Tỷ giá USD sang EUR được cập nhật bao lâu một lần?
Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.