ConvertThemAll

Milimét sang Feet

Nhập một giá trị bằng Milimét để nhận kết quả bằng Feet, được tính chính xác.

1 mm ≈ 0,003280839895 ft Công cụ đổi chiều dài

30 Milimét ≈ 0,09842519685 Feet

Độ chính xác

Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.

Thước chính xác

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

ft = mm ÷ 304,8

Để đổi Milimét sang Feet, chia giá trị cho 304,8.

Ví dụ minh họa

  1. 1 mm ÷ 304,8 ≈ 0,003280839895 ft
  2. 30 mm ÷ 304,8 ≈ 0,09842519685 ft
  3. 100 mm ÷ 304,8 ≈ 0,3280839895 ft

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Milimét sang Feet
Milimét (mm)Feet (ft)
1≈ 0,00328084
2≈ 0,00656168
3≈ 0,00984252
4≈ 0,01312336
5≈ 0,0164042
6≈ 0,01968504
7≈ 0,02296588
8≈ 0,02624672
9≈ 0,02952756
10≈ 0,0328084
15≈ 0,0492126
20≈ 0,0656168
25≈ 0,082021
30≈ 0,0984252
40≈ 0,1312336
50≈ 0,164042
60≈ 0,1968504
70≈ 0,2296588
75≈ 0,246063
80≈ 0,2624672
90≈ 0,2952756
100≈ 0,328084

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Feet sang Milimét
Feet sang Milimét
Feet (ft)Milimét (mm)
1304,8
2609,6
3914,4
41.219,2
51.524
61.828,8
72.133,6
82.438,4
92.743,2
103.048
154.572
206.096
257.620
309.144
4012.192
5015.240
6018.288
7021.336
7522.860
8024.384
9027.432
10030.480

Định nghĩa đơn vị

Milimét mm
Một phần nghìn của mét.
Feet ft
Chính xác 12 inch, hay 0.3048 mét.

Câu hỏi thường gặp

Milimét sang Feet: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một mm bằng ≈ 0,003280839895 ft.

Làm thế nào để đổi Milimét sang Feet?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 30 mm = ≈ 0,09842519685 ft.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.