Công cụ đổi thể tích
Đổi thể tích giữa lít, đơn vị khối và gallon, pint, ounce chất lỏng của Mỹ hoặc Anh.
10 Lít ≈ 2,641720524 Gallon Mỹ
Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Tất cả đơn vị
Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Về các đơn vị này
Thể tích là lượng không gian ba chiều mà một vật chiếm. Đơn vị SI là mét khối; lít, chính xác bằng một đêximét khối, được chấp nhận dùng cùng SI và là đơn vị thông dụng hằng ngày.
Hoa Kỳ và Vương quốc Anh dùng gallon, pint và ounce chất lỏng với tên gọi giống nhau nhưng kích cỡ khác nhau. Một gallon Mỹ chính xác bằng 3.785411784 lít; một gallon Anh (imperial) chính xác bằng 4.54609 lít. Hãy kiểm tra xem công thức nấu ăn, giá nhiên liệu hay nhãn sản phẩm đang nói đến loại nào.
Phép đổi phổ biến
- Lít sang Gallon Mỹ
- Gallon Mỹ sang Lít
- Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Mililít
- Lít sang Gallon Anh
- Gallon Anh sang Lít
- Mét khối sang Lít
- Lít sang Mét khối
- Mililít sang Lít
- Lít sang Mililít
- Feet khối sang Mét khối
- Mét khối sang Feet khối
- Gallon Mỹ sang Feet khối
- Feet khối sang Gallon Mỹ
- Gallon Mỹ sang Gallon Anh
- Gallon Anh sang Gallon Mỹ
- Lít sang Quart Mỹ
- Quart Mỹ sang Lít
- Pint Mỹ sang Mililít
- Mililít sang Pint Mỹ
- Lít sang Pint Mỹ
- Pint Mỹ sang Lít
- Pint Anh sang Mililít
- Mililít sang Pint Anh
- Ounce chất lỏng Anh sang Mililít
- Mililít sang Ounce chất lỏng Anh
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Lít
- Lít sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Centimét khối (cc) sang Mililít
- Mililít sang Centimét khối (cc)
- Inch khối sang Centimét khối (cc)
- Centimét khối (cc) sang Inch khối
- Yard khối sang Mét khối
- Mét khối sang Yard khối
- Mét khối sang Gallon Mỹ
- Gallon Mỹ sang Mét khối
- Thùng dầu sang Lít
- Thùng dầu sang Gallon Mỹ
- Acre-feet sang Mét khối
- Centilít sang Mililít
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu lít trong một gallon?
Một gallon Mỹ chính xác bằng 3.785411784 lít; một gallon Anh (imperial) chính xác bằng 4.54609 lít.
Có bao nhiêu mililít trong một ounce chất lỏng?
Một ounce chất lỏng Mỹ chính xác bằng 29.5735295625 mL; một ounce chất lỏng Anh chính xác bằng 28.4130625 mL.
Centimét khối có giống mililít không?
Có. Một cm³ (thường viết là cc) chính xác bằng một mililít, và 1000 lít bằng một mét khối.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.