ConvertThemAll

Ounce sang Gam

Nhập một giá trị bằng Ounce để nhận kết quả bằng Gam, được tính chính xác.

1 Ounce = 28,349523125 Gam

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

g = oz × 28,349523125

Để đổi Ounce sang Gam, nhân giá trị với 28,349523125.

Ví dụ minh họa

  1. 1 oz × 28,349523125 = 28,349523125 g
  2. 100 oz × 28,349523125 = 2.834,9523125 g
  3. 50 oz × 28,349523125 = 1.417,47615625 g

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Ounce sang Gam
Ounce (oz)Gam (g)
128,349523125
256,69904625
385,048569375
4113,3980925
5141,747615625
6170,09713875
7198,446661875
8226,796185
9255,145708125
10283,49523125
15425,242846875
20566,9904625
25708,738078125
30850,48569375
401.133,980925
501.417,47615625
601.700,9713875
701.984,46661875
752.126,214234375
802.267,96185
902.551,45708125
1002.834,9523125

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Gam sang Ounce
Gam sang Ounce
Gam (g)Ounce (oz)
1≈ 0,03527396
2≈ 0,07054792
3≈ 0,1058219
4≈ 0,1410958
5≈ 0,1763698
6≈ 0,2116438
7≈ 0,2469177
8≈ 0,2821917
9≈ 0,3174657
10≈ 0,3527396
15≈ 0,5291094
20≈ 0,7054792
25≈ 0,881849
30≈ 1,058219
40≈ 1,410958
50≈ 1,763698
60≈ 2,116438
70≈ 2,469177
75≈ 2,645547
80≈ 2,821917
90≈ 3,174657
100≈ 3,527396

Đổi Gam sang Ounce

Định nghĩa đơn vị

Ounce oz
Một phần mười sáu của pound: chính xác 28.349523125 gam.
Gam g
Một phần nghìn của kilôgam.

Câu hỏi thường gặp

Ounce sang Gam: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một oz bằng 28,349523125 g.

Làm thế nào để đổi Ounce sang Gam?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 100 oz = 2.834,9523125 g.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.