Bảng Anh sang Euro
Tỷ giá trung bình thị trường Bảng Anh sang Euro hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.
EUR
1,19 EUR1 GBP = 1,191 EUR1 EUR = 0,83962 GBP
1 GBP = 1,191 EUR
1 EUR = 0,83962 GBP
Bảng quy đổi
GBP sang EUR và EUR sang GBP
| Số tiền bằng GBP | Giá trị bằng EUR |
|---|---|
| 1,00 GBP | 1,19 EUR |
| 5,00 GBP | 5,96 EUR |
| 10,00 GBP | 11,91 EUR |
| 25,00 GBP | 29,78 EUR |
| 50,00 GBP | 59,55 EUR |
| 100,00 GBP | 119,10 EUR |
| 250,00 GBP | 297,75 EUR |
| 500,00 GBP | 595,51 EUR |
| 1.000,00 GBP | 1.191,01 EUR |
| 5.000,00 GBP | 5.955,07 EUR |
| 10.000,00 GBP | 11.910,15 EUR |
| Số tiền bằng EUR | Giá trị bằng GBP |
|---|---|
| 1,00 EUR | 0,8396 GBP |
| 5,00 EUR | 4,20 GBP |
| 10,00 EUR | 8,40 GBP |
| 25,00 EUR | 20,99 GBP |
| 50,00 EUR | 41,98 GBP |
| 100,00 EUR | 83,96 GBP |
| 250,00 EUR | 209,91 GBP |
| 500,00 EUR | 419,81 GBP |
| 1.000,00 EUR | 839,62 GBP |
| 5.000,00 EUR | 4.198,10 GBP |
| 10.000,00 EUR | 8.396,20 GBP |
Công cụ liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá Bảng Anh sang Euro hôm nay là bao nhiêu?
Vào 22 tháng 10, 2026, 1 GBP có giá trị 1,191 EUR theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 EUR = 0,83962 GBP.
Làm thế nào để đổi Bảng Anh sang Euro?
Nhân số tiền bằng GBP với 1,191. Ví dụ, 100,00 GBP là 119,10 EUR.
Vì sao tỷ giá GBP sang EUR của ngân hàng tôi khác?
Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.
Tỷ giá GBP sang EUR được cập nhật bao lâu một lần?
Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.