Công cụ đổi năng lượng
Đổi các đơn vị năng lượng của thực phẩm, điện, sưởi ấm và vật lý.
100 Kilocalo (calo thực phẩm) = 418,4 Kilojoule
Hệ số chính xácKết quả này chính xác.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Tất cả đơn vị
Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Về các đơn vị này
Năng lượng là khả năng thực hiện công hoặc sinh nhiệt. Đơn vị SI là joule. Điện được tính theo kilowatt-giờ: một kWh chính xác bằng 3.6 megajoule.
Năng lượng thực phẩm được ghi bằng kilocalo ("Calo" trên nhãn) hoặc kilojoule. Có hai loại calo: calo nhiệt hóa chính xác 4.184 J, dùng cho thực phẩm, và calo Bảng Quốc tế 4.1868 J, dùng trong kỹ thuật. Khí đốt và sưởi ấm ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh dùng British thermal unit và therm.
Phép đổi phổ biến
- Kilocalo (calo thực phẩm) sang Kilojoule
- Kilojoule sang Kilocalo (calo thực phẩm)
- Joule sang Calo (nhiệt hóa)
- Calo (nhiệt hóa) sang Joule
- Kilowatt-giờ sang Joule
- Joule sang Kilowatt-giờ
- Kilowatt-giờ sang British thermal unit
- British thermal unit sang Kilowatt-giờ
- Kilowatt-giờ sang Megajoule
- Megajoule sang Kilowatt-giờ
- Kilowatt-giờ sang Kilocalo (calo thực phẩm)
- Kilocalo (calo thực phẩm) sang Kilowatt-giờ
- British thermal unit sang Joule
- Joule sang British thermal unit
- Kilojoule sang Joule
- Joule sang Kilojoule
- Watt-giờ sang Kilowatt-giờ
- Kilowatt-giờ sang Watt-giờ
- Megawatt-giờ sang Kilowatt-giờ
- Kilowatt-giờ sang Megawatt-giờ
- Therm sang Kilowatt-giờ
- Kilowatt-giờ sang Therm
- Kilocalo (calo thực phẩm) sang Joule
- Joule sang Kilocalo (calo thực phẩm)
- Kilocalo (calo thực phẩm) sang Calo (nhiệt hóa)
- Calo (nhiệt hóa) sang Kilocalo (calo thực phẩm)
- British thermal unit sang Kilojoule
- Kilojoule sang British thermal unit
- Electronvolt sang Joule
- Joule sang Electronvolt
- Foot-pound sang Joule
- Joule sang Foot-pound
- Gigajoule sang Kilowatt-giờ
- Kilowatt-giờ sang Gigajoule
- Watt-giờ sang Joule
- Joule sang Watt-giờ
- British thermal unit sang Kilocalo (calo thực phẩm)
- Kilocalo (calo thực phẩm) sang British thermal unit
- Kilocalo (Bảng Quốc tế) sang Kilojoule
- Megajoule sang Kilocalo (calo thực phẩm)
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu kilojoule trong một kilocalo?
Chính xác 4.184 kJ đối với kilocalo thực phẩm (nhiệt hóa), như dùng trên nhãn dinh dưỡng EU và Hoa Kỳ.
Một kWh bằng bao nhiêu joule?
Chính xác 3 600 000 joule: 1000 watt trong 3600 giây.
Calo thực phẩm có giống calo không?
Không. Calo thực phẩm viết hoa chữ C là kilocalo, tức 1000 calo nhỏ.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.