Euro sang Đô la Mỹ
Tỷ giá trung bình thị trường Euro sang Đô la Mỹ hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.
USD
1,12 USD1 EUR = 1,1239 USD1 USD = 0,88976 EUR
1 EUR = 1,1239 USD
1 USD = 0,88976 EUR
Bảng quy đổi
EUR sang USD và USD sang EUR
| Số tiền bằng EUR | Giá trị bằng USD |
|---|---|
| 1,00 EUR | 1,12 USD |
| 5,00 EUR | 5,62 USD |
| 10,00 EUR | 11,24 USD |
| 25,00 EUR | 28,10 USD |
| 50,00 EUR | 56,19 USD |
| 100,00 EUR | 112,39 USD |
| 250,00 EUR | 280,97 USD |
| 500,00 EUR | 561,95 USD |
| 1.000,00 EUR | 1.123,90 USD |
| 5.000,00 EUR | 5.619,50 USD |
| 10.000,00 EUR | 11.239,00 USD |
| Số tiền bằng USD | Giá trị bằng EUR |
|---|---|
| 1,00 USD | 0,8898 EUR |
| 5,00 USD | 4,45 EUR |
| 10,00 USD | 8,90 EUR |
| 25,00 USD | 22,24 EUR |
| 50,00 USD | 44,49 EUR |
| 100,00 USD | 88,98 EUR |
| 250,00 USD | 222,44 EUR |
| 500,00 USD | 444,88 EUR |
| 1.000,00 USD | 889,76 EUR |
| 5.000,00 USD | 4.448,79 EUR |
| 10.000,00 USD | 8.897,59 EUR |
Công cụ liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá Euro sang Đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
Vào 22 tháng 10, 2026, 1 EUR có giá trị 1,1239 USD theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 USD = 0,88976 EUR.
Làm thế nào để đổi Euro sang Đô la Mỹ?
Nhân số tiền bằng EUR với 1,1239. Ví dụ, 100,00 EUR là 112,39 USD.
Vì sao tỷ giá EUR sang USD của ngân hàng tôi khác?
Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.
Tỷ giá EUR sang USD được cập nhật bao lâu một lần?
Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.