Công cụ đổi dung lượng lưu trữ
Đổi kích thước tệp và ổ đĩa, với đơn vị thập phân (MB, GB) và nhị phân (MiB, GiB) được phân biệt rõ ràng.
1 Gigabyte (GB) = 1.000 Megabyte (MB)
Hệ số chính xácKết quả này chính xác.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Tất cả đơn vị
Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Về các đơn vị này
Thông tin số được đếm bằng bit; tám bit tạo thành một byte. Tiền tố thập phân nhân theo lũy thừa của 1000: một kilobyte (kB) là 1000 byte và một gigabyte (GB) là 1 000 000 000 byte. Nhà sản xuất ổ đĩa và tốc độ mạng dùng các đơn vị này.
Tiền tố nhị phân nhân theo lũy thừa của 1024: một kibibyte (KiB) là 1024 byte và một gibibyte (GiB) là 1 073 741 824 byte. Windows và một số ứng dụng đo bằng đơn vị nhị phân nhưng ghi nhãn KB, MB và GB, đó là lý do ổ 1 TB hiển thị khoảng 931 GB.
Phép đổi phổ biến
- Gigabyte (GB) sang Megabyte (MB)
- Megabyte (MB) sang Gigabyte (GB)
- Terabyte (TB) sang Gigabyte (GB)
- Gigabyte (GB) sang Terabyte (TB)
- Megabyte (MB) sang Kilobyte (kB)
- Kilobyte (kB) sang Megabyte (MB)
- Kilobyte (kB) sang Byte
- Byte sang Kilobyte (kB)
- Gigabyte (GB) sang Gibibyte (GiB)
- Gibibyte (GiB) sang Gigabyte (GB)
- Terabyte (TB) sang Tebibyte (TiB)
- Tebibyte (TiB) sang Terabyte (TB)
- Megabyte (MB) sang Mebibyte (MiB)
- Mebibyte (MiB) sang Megabyte (MB)
- Kilobyte (kB) sang Kibibyte (KiB)
- Kibibyte (KiB) sang Kilobyte (kB)
- Mebibyte (MiB) sang Kibibyte (KiB)
- Kibibyte (KiB) sang Mebibyte (MiB)
- Gibibyte (GiB) sang Mebibyte (MiB)
- Mebibyte (MiB) sang Gibibyte (GiB)
- Tebibyte (TiB) sang Gibibyte (GiB)
- Gibibyte (GiB) sang Tebibyte (TiB)
- Byte sang Bit
- Bit sang Byte
- Megabyte (MB) sang Byte
- Byte sang Megabyte (MB)
- Gigabyte (GB) sang Byte
- Byte sang Gigabyte (GB)
- Megabit sang Megabyte (MB)
- Megabyte (MB) sang Megabit
- Gigabit sang Gigabyte (GB)
- Gigabyte (GB) sang Gigabit
- Kilobit sang Kilobyte (kB)
- Petabyte (PB) sang Terabyte (TB)
- Terabyte (TB) sang Petabyte (PB)
- Pebibyte (PiB) sang Tebibyte (TiB)
- Gigabyte (GB) sang Kilobyte (kB)
- Terabyte (TB) sang Megabyte (MB)
Câu hỏi thường gặp
Một megabyte có bằng 1000 hay 1024 kilobyte?
Theo tiêu chuẩn quốc tế, 1 MB = 1000 kB. Đơn vị dựa trên 1024 là mebibyte (MiB). Một số phần mềm vẫn dùng MB cho kích thước nhị phân.
Vì sao ổ 1 TB của tôi hiển thị ít dung lượng hơn?
Ổ đĩa chứa 10¹² byte, nhưng máy tính chia cho 1024⁴ và hiển thị khoảng 931 "GB", thực chất là GiB.
Một byte có bao nhiêu bit?
Tám. Tốc độ Internet được ghi bằng bit, còn kích thước tệp được ghi bằng byte.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.