Kilojoule sang British thermal unit
Nhập một giá trị bằng Kilojoule để nhận kết quả bằng British thermal unit, được tính chính xác.
100 Kilojoule ≈ 94,78171203 British thermal unit
Độ chính xác
Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Công thức
BTU = kJ ÷ 1,05505585262
Để đổi Kilojoule sang British thermal unit, chia giá trị cho 1,05505585262.
Ví dụ minh họa
- 1 kJ ÷ 1,05505585262 ≈ 0,9478171203 BTU
- 100 kJ ÷ 1,05505585262 ≈ 94,78171203 BTU
- 50 kJ ÷ 1,05505585262 ≈ 47,39085602 BTU
Hệ số này chính xác theo định nghĩa.
Bảng quy đổi
| Kilojoule (kJ) | British thermal unit (BTU) |
|---|---|
| 1 | ≈ 0,9478171 |
| 2 | ≈ 1,895634 |
| 3 | ≈ 2,843451 |
| 4 | ≈ 3,791268 |
| 5 | ≈ 4,739086 |
| 6 | ≈ 5,686903 |
| 7 | ≈ 6,63472 |
| 8 | ≈ 7,582537 |
| 9 | ≈ 8,530354 |
| 10 | ≈ 9,478171 |
| 15 | ≈ 14,21726 |
| 20 | ≈ 18,95634 |
| 25 | ≈ 23,69543 |
| 30 | ≈ 28,43451 |
| 40 | ≈ 37,91268 |
| 50 | ≈ 47,39086 |
| 60 | ≈ 56,86903 |
| 70 | ≈ 66,3472 |
| 75 | ≈ 71,08628 |
| 80 | ≈ 75,82537 |
| 90 | ≈ 85,30354 |
| 100 | ≈ 94,78171 |
Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.
Bảng đảo ngược: British thermal unit sang Kilojoule
| British thermal unit (BTU) | Kilojoule (kJ) |
|---|---|
| 1 | 1,05505585262 |
| 2 | 2,11011170524 |
| 3 | 3,16516755786 |
| 4 | 4,22022341048 |
| 5 | 5,2752792631 |
| 6 | 6,33033511572 |
| 7 | 7,38539096834 |
| 8 | 8,44044682096 |
| 9 | 9,49550267358 |
| 10 | 10,5505585262 |
| 15 | 15,8258377893 |
| 20 | 21,1011170524 |
| 25 | 26,3763963155 |
| 30 | 31,6516755786 |
| 40 | 42,2022341048 |
| 50 | 52,752792631 |
| 60 | 63,3033511572 |
| 70 | 73,8539096834 |
| 75 | 79,1291889465 |
| 80 | 84,4044682096 |
| 90 | 94,9550267358 |
| 100 | 105,505585262 |
Định nghĩa đơn vị
- Kilojoule kJ
- Chính xác 1000 joule.
- British thermal unit BTU
- BTU theo Bảng Quốc tế: chính xác 1055.05585262 joule.
Câu hỏi thường gặp
Kilojoule sang British thermal unit: hệ số quy đổi là bao nhiêu?
Một kJ bằng ≈ 0,9478171203 BTU.
Làm thế nào để đổi Kilojoule sang British thermal unit?
Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 100 kJ = ≈ 94,78171203 BTU.
Phép đổi này có chính xác không?
Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.