ConvertThemAll

Lít sang Mét khối

Nhập một giá trị bằng Lít để nhận kết quả bằng Mét khối, được tính chính xác.

10 Lít = 0,01 Mét khối

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

m³ = L × 0,001

Để đổi Lít sang Mét khối, nhân giá trị với 0,001.

Ví dụ minh họa

  1. 1 L × 0,001 = 0,001 m³
  2. 10 L × 0,001 = 0,01 m³
  3. 100 L × 0,001 = 0,1 m³

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Lít sang Mét khối
Lít (L)Mét khối (m³)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Mét khối sang Lít
Mét khối sang Lít
Mét khối (m³)Lít (L)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000

Đổi Mét khối sang Lít

Định nghĩa đơn vị

Lít L
Chính xác một đêximét khối, hay 0.001 mét khối.
Mét khối m³
Đơn vị thể tích SI: một khối lập phương cạnh một mét, tức 1000 lít.

Câu hỏi thường gặp

Lít sang Mét khối: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một L bằng 0,001 m³.

Làm thế nào để đổi Lít sang Mét khối?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 10 L = 0,01 m³.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.