Mililít sang Pint Anh
Nhập một giá trị bằng Mililít để nhận kết quả bằng Pint Anh, được tính chính xác.
10 Mililít ≈ 0,01759753986 Pint Anh
Độ chính xác
Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Công thức
pt (UK) = mL ÷ 568,26125
Để đổi Mililít sang Pint Anh, chia giá trị cho 568,26125.
Ví dụ minh họa
- 1 mL ÷ 568,26125 ≈ 0,001759753986 pt (UK)
- 10 mL ÷ 568,26125 ≈ 0,01759753986 pt (UK)
- 100 mL ÷ 568,26125 ≈ 0,1759753986 pt (UK)
Hệ số này chính xác theo định nghĩa.
Bảng quy đổi
| Mililít (mL) | Pint Anh (pt (UK)) |
|---|---|
| 1 | ≈ 0,001759754 |
| 2 | ≈ 0,003519508 |
| 3 | ≈ 0,005279262 |
| 4 | ≈ 0,007039016 |
| 5 | ≈ 0,00879877 |
| 6 | ≈ 0,01055852 |
| 7 | ≈ 0,01231828 |
| 8 | ≈ 0,01407803 |
| 9 | ≈ 0,01583779 |
| 10 | ≈ 0,01759754 |
| 15 | ≈ 0,02639631 |
| 20 | ≈ 0,03519508 |
| 25 | ≈ 0,04399385 |
| 30 | ≈ 0,05279262 |
| 40 | ≈ 0,07039016 |
| 50 | ≈ 0,0879877 |
| 60 | ≈ 0,1055852 |
| 70 | ≈ 0,1231828 |
| 75 | ≈ 0,1319815 |
| 80 | ≈ 0,1407803 |
| 90 | ≈ 0,1583779 |
| 100 | ≈ 0,1759754 |
Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.
Bảng đảo ngược: Pint Anh sang Mililít
| Pint Anh (pt (UK)) | Mililít (mL) |
|---|---|
| 1 | 568,26125 |
| 2 | 1.136,5225 |
| 3 | 1.704,78375 |
| 4 | 2.273,045 |
| 5 | 2.841,30625 |
| 6 | 3.409,5675 |
| 7 | 3.977,82875 |
| 8 | 4.546,09 |
| 9 | 5.114,35125 |
| 10 | 5.682,6125 |
| 15 | 8.523,91875 |
| 20 | 11.365,225 |
| 25 | 14.206,53125 |
| 30 | 17.047,8375 |
| 40 | 22.730,45 |
| 50 | 28.413,0625 |
| 60 | 34.095,675 |
| 70 | 39.778,2875 |
| 75 | 42.619,59375 |
| 80 | 45.460,9 |
| 90 | 51.143,5125 |
| 100 | 56.826,125 |
Định nghĩa đơn vị
- Mililít mL
- Một phần nghìn của lít, bằng một centimét khối.
- Pint Anh pt (UK)
- Một phần tám gallon Anh: chính xác 568.26125 mililít.
Câu hỏi thường gặp
Mililít sang Pint Anh: hệ số quy đổi là bao nhiêu?
Một mL bằng ≈ 0,001759753986 pt (UK).
Làm thế nào để đổi Mililít sang Pint Anh?
Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 10 mL = ≈ 0,01759753986 pt (UK).
Phép đổi này có chính xác không?
Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.