ConvertThemAll

Centimét khối (cc) sang Mililít

Nhập một giá trị bằng Centimét khối (cc) để nhận kết quả bằng Mililít, được tính chính xác.

10 Centimét khối (cc) = 10 Mililít

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

mL = cm³ × 1

Để đổi Centimét khối (cc) sang Mililít, nhân giá trị với 1.

Ví dụ minh họa

  1. 1 cm³ × 1 = 1 mL
  2. 10 cm³ × 1 = 10 mL
  3. 100 cm³ × 1 = 100 mL

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Centimét khối (cc) sang Mililít
Centimét khối (cc) (cm³)Mililít (mL)
11
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1515
2020
2525
3030
4040
5050
6060
7070
7575
8080
9090
100100

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Mililít sang Centimét khối (cc)
Mililít sang Centimét khối (cc)
Mililít (mL)Centimét khối (cc) (cm³)
11
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1515
2020
2525
3030
4040
5050
6060
7070
7575
8080
9090
100100

Đổi Mililít sang Centimét khối (cc)

Định nghĩa đơn vị

Centimét khối (cc) cm³
Một khối lập phương cạnh một centimét, chính xác bằng một mililít.
Mililít mL
Một phần nghìn của lít, bằng một centimét khối.

Câu hỏi thường gặp

Centimét khối (cc) sang Mililít: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một cm³ bằng 1 mL.

Làm thế nào để đổi Centimét khối (cc) sang Mililít?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 10 cm³ = 10 mL.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.