Phần tư milimét (Q) sang Milimét
Nhập một giá trị bằng Phần tư milimét (Q) để nhận kết quả bằng Milimét, được tính chính xác.
16 Phần tư milimét (Q) = 4 Milimét
Độ chính xác
Hệ số chính xácKết quả này chính xác.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Công thức
mm = Q × 0,25
Để đổi Phần tư milimét (Q) sang Milimét, nhân giá trị với 0,25.
Ví dụ minh họa
- 1 Q × 0,25 = 0,25 mm
- 16 Q × 0,25 = 4 mm
- 100 Q × 0,25 = 25 mm
Hệ số này chính xác theo định nghĩa.
Bảng quy đổi
| Phần tư milimét (Q) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 | 0,25 |
| 2 | 0,5 |
| 4 | 1 |
| 8 | 2 |
| 10 | 2,5 |
| 12 | 3 |
| 14 | 3,5 |
| 16 | 4 |
| 18 | 4,5 |
| 20 | 5 |
| 24 | 6 |
| 32 | 8 |
| 36 | 9 |
| 48 | 12 |
| 64 | 16 |
| 72 | 18 |
| 96 | 24 |
Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.
Bảng đảo ngược: Milimét sang Phần tư milimét (Q)
| Milimét (mm) | Phần tư milimét (Q) |
|---|---|
| 1 | 4 |
| 2 | 8 |
| 4 | 16 |
| 8 | 32 |
| 10 | 40 |
| 12 | 48 |
| 14 | 56 |
| 16 | 64 |
| 18 | 72 |
| 20 | 80 |
| 24 | 96 |
| 32 | 128 |
| 36 | 144 |
| 48 | 192 |
| 64 | 256 |
| 72 | 288 |
| 96 | 384 |
Định nghĩa đơn vị
- Phần tư milimét (Q) Q
- Chính xác 0.25 milimét, dùng cho cỡ chữ ở Nhật Bản.
- Milimét mm
- Một phần nghìn của mét; 25.4 mm bằng một inch.
Câu hỏi thường gặp
Phần tư milimét (Q) sang Milimét: hệ số quy đổi là bao nhiêu?
Một Q bằng 0,25 mm.
Làm thế nào để đổi Phần tư milimét (Q) sang Milimét?
Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 16 Q = 4 mm.
Phép đổi này có chính xác không?
Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.