ConvertThemAll

Gigawatt sang Megawatt

Nhập một giá trị bằng Gigawatt để nhận kết quả bằng Megawatt, được tính chính xác.

100 Gigawatt = 100.000 Megawatt

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

MW = GW × 1.000

Để đổi Gigawatt sang Megawatt, nhân giá trị với 1.000.

Ví dụ minh họa

  1. 1 GW × 1.000 = 1.000 MW
  2. 100 GW × 1.000 = 100.000 MW
  3. 50 GW × 1.000 = 50.000 MW

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Gigawatt sang Megawatt
Gigawatt (GW)Megawatt (MW)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Megawatt sang Gigawatt
Megawatt sang Gigawatt
Megawatt (MW)Gigawatt (GW)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Đổi Megawatt sang Gigawatt

Định nghĩa đơn vị

Gigawatt GW
Chính xác 10⁹ watt, quy mô của nhà máy điện.
Megawatt MW
Chính xác 1 000 000 watt.

Câu hỏi thường gặp

Gigawatt sang Megawatt: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một GW bằng 1.000 MW.

Làm thế nào để đổi Gigawatt sang Megawatt?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 100 GW = 100.000 MW.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.