ConvertThemAll

Ngày sang Năm

Nhập một giá trị bằng Ngày để nhận kết quả bằng Năm, được tính chính xác.

1 d ≈ 0,002737907007 yr Công cụ đổi thời gian

1 Ngày ≈ 0,002737907007 Năm

Độ chính xác

Hệ số quy ướcĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

yr = d ÷ 365,2425

Để đổi Ngày sang Năm, chia giá trị cho 365,2425.

Ví dụ minh họa

  1. 1 d ÷ 365,2425 ≈ 0,002737907007 yr
  2. 100 d ÷ 365,2425 ≈ 0,2737907007 yr
  3. 50 d ÷ 365,2425 ≈ 0,1368953503 yr

Hệ số này dựa trên một giá trị quy ước hoặc đã làm tròn.

Bảng quy đổi

Ngày sang Năm
Ngày (d)Năm (yr)
1≈ 0,002737907
2≈ 0,005475814
3≈ 0,008213721
4≈ 0,01095163
5≈ 0,01368954
6≈ 0,01642744
7≈ 0,01916535
8≈ 0,02190326
9≈ 0,02464116
10≈ 0,02737907
15≈ 0,04106861
20≈ 0,05475814
25≈ 0,06844768
30≈ 0,08213721
40≈ 0,1095163
50≈ 0,1368954
60≈ 0,1642744
70≈ 0,1916535
75≈ 0,205343
80≈ 0,2190326
90≈ 0,2464116
100≈ 0,2737907

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Năm sang Ngày
Năm sang Ngày
Năm (yr)Ngày (d)
1365,2425
2730,485
31.095,7275
41.460,97
51.826,2125
62.191,455
72.556,6975
82.921,94
93.287,1825
103.652,425
155.478,6375
207.304,85
259.131,0625
3010.957,275
4014.609,7
5018.262,125
6021.914,55
7025.566,975
7527.393,1875
8029.219,4
9032.871,825
10036.524,25

Đổi Năm sang Ngày

Định nghĩa đơn vị

Ngày d
Chính xác 24 giờ, hay 86 400 giây.
Năm yr
Một năm lịch Gregory trung bình: 365.2425 ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày sang Năm: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một d bằng ≈ 0,002737907007 yr.

Làm thế nào để đổi Ngày sang Năm?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 100 d = ≈ 0,2737907007 yr.

Phép đổi này có chính xác không?

Gần như chính xác. Một trong hai đơn vị dựa trên giá trị quy ước hoặc đã làm tròn, nên hãy coi kết quả là một giá trị xấp xỉ gần đúng.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.