ConvertThemAll

Coulomb sang Miliampe-giờ

Nhập một giá trị bằng Coulomb để nhận kết quả bằng Miliampe-giờ, được tính chính xác.

1 C ≈ 0,2777777778 mAh Công cụ đổi điện tích

3.000 Coulomb ≈ 833,3333333 Miliampe-giờ

Độ chính xác

Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

mAh = C ÷ 3,6

Để đổi Coulomb sang Miliampe-giờ, chia giá trị cho 3,6.

Ví dụ minh họa

  1. 1 C ÷ 3,6 ≈ 0,2777777778 mAh
  2. 3.000 C ÷ 3,6 ≈ 833,3333333 mAh
  3. 100 C ÷ 3,6 ≈ 27,77777778 mAh

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Coulomb sang Miliampe-giờ
Coulomb (C)Miliampe-giờ (mAh)
1≈ 0,2777778
2≈ 0,5555556
3≈ 0,8333333
4≈ 1,111111
5≈ 1,388889
6≈ 1,666667
7≈ 1,944444
8≈ 2,222222
92,5
10≈ 2,777778
15≈ 4,166667
20≈ 5,555556
25≈ 6,944444
30≈ 8,333333
40≈ 11,11111
50≈ 13,88889
60≈ 16,66667
70≈ 19,44444
75≈ 20,83333
80≈ 22,22222
9025
100≈ 27,77778

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Miliampe-giờ sang Coulomb
Miliampe-giờ sang Coulomb
Miliampe-giờ (mAh)Coulomb (C)
13,6
27,2
310,8
414,4
518
621,6
725,2
828,8
932,4
1036
1554
2072
2590
30108
40144
50180
60216
70252
75270
80288
90324
100360

Đổi Miliampe-giờ sang Coulomb

Định nghĩa đơn vị

Coulomb C
Đơn vị điện tích SI: một ampe trong một giây.
Miliampe-giờ mAh
Một miliampe trong một giờ: chính xác 3.6 coulomb.

Câu hỏi thường gặp

Coulomb sang Miliampe-giờ: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một C bằng ≈ 0,2777777778 mAh.

Làm thế nào để đổi Coulomb sang Miliampe-giờ?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 3.000 C = ≈ 833,3333333 mAh.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.