ConvertThemAll

Milliradian sang Độ

Nhập một giá trị bằng Milliradian để nhận kết quả bằng Độ, được tính chính xác.

1 mrad ≈ 0,05729577951 ° Công cụ đổi góc

90 Milliradian ≈ 5,156620156 Độ

Độ chính xác

Hệ số quy ướcĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.

Hai núm xoay

Xoay một trong hai núm: kéo, dùng phím mũi tên, hoặc cuộn khi núm đang được chọn. Cả hai đều có cùng phạm vi.

Phạm vi -50 – 100 mrad = -2,86479 – 5,72958 °

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

° = mrad × 0,057295779513

Để đổi Milliradian sang Độ, nhân giá trị với 0,057295779513.

Ví dụ minh họa

  1. 0 mrad × 0,057295779513 = 0 °
  2. 90 mrad × 0,057295779513 ≈ 5,156620156 °
  3. 100 mrad × 0,057295779513 ≈ 5,729577951 °

Hệ số này dựa trên một giá trị quy ước hoặc đã làm tròn.

Bảng quy đổi

Milliradian sang Độ
Milliradian (mrad)Độ (°)
1≈ 0,05729578
5≈ 0,2864789
10≈ 0,5729578
15≈ 0,8594367
30≈ 1,718873
45≈ 2,57831
60≈ 3,437747
90≈ 5,15662
120≈ 6,875494
135≈ 7,73493
180≈ 10,31324
270≈ 15,46986
360≈ 20,62648

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Độ sang Milliradian
Độ sang Milliradian
Độ (°)Milliradian (mrad)
1≈ 17,45329
5≈ 87,26646
10≈ 174,5329
15≈ 261,7994
30≈ 523,5988
45≈ 785,3982
60≈ 1.047,198
90≈ 1.570,796
120≈ 2.094,395
135≈ 2.356,194
180≈ 3.141,593
270≈ 4.712,389
360≈ 6.283,185

Đổi Độ sang Milliradian

Định nghĩa đơn vị

Milliradian mrad
Một phần nghìn của radian, khoảng 0.0573 độ; dùng trong quang học và bắn súng.
Độ °
Một phần 360 của vòng đầy đủ.

Câu hỏi thường gặp

Milliradian sang Độ: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một mrad bằng ≈ 0,05729577951 °.

Làm thế nào để đổi Milliradian sang Độ?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 90 mrad = ≈ 5,156620156 °.

Phép đổi này có chính xác không?

Gần như chính xác. Một trong hai đơn vị dựa trên giá trị quy ước hoặc đã làm tròn, nên hãy coi kết quả là một giá trị xấp xỉ gần đúng.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.