ConvertThemAll

Ôm sang Miliôm

Nhập một giá trị bằng Ôm để nhận kết quả bằng Miliôm, được tính chính xác.

4,7 Ôm = 4.700 Miliôm

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

mΩ = Ω × 1.000

Để đổi Ôm sang Miliôm, nhân giá trị với 1.000.

Ví dụ minh họa

  1. 1 Ω × 1.000 = 1.000 mΩ
  2. 4,7 Ω × 1.000 = 4.700 mΩ
  3. 100 Ω × 1.000 = 100.000 mΩ

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Ôm sang Miliôm
Ôm (Ω)Miliôm (mΩ)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Miliôm sang Ôm
Miliôm sang Ôm
Miliôm (mΩ)Ôm (Ω)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Đổi Miliôm sang Ôm

Định nghĩa đơn vị

Ôm Ω
Đơn vị điện trở SI: một vôn trên một ampe.
Miliôm mΩ
Một phần nghìn của ôm.

Câu hỏi thường gặp

Ôm sang Miliôm: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một Ω bằng 1.000 mΩ.

Làm thế nào để đổi Ôm sang Miliôm?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 4,7 Ω = 4.700 mΩ.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.