ConvertThemAll

Kilobyte (kB) sang Kibibyte (KiB)

Nhập một giá trị bằng Kilobyte (kB) để nhận kết quả bằng Kibibyte (KiB), được tính chính xác.

1 Kilobyte (kB) = 0,9765625 Kibibyte (KiB)

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

KiB = kB × 0,9765625

Để đổi Kilobyte (kB) sang Kibibyte (KiB), nhân giá trị với 0,9765625.

Ví dụ minh họa

  1. 1 kB × 0,9765625 = 0,9765625 KiB
  2. 100 kB × 0,9765625 = 97,65625 KiB
  3. 50 kB × 0,9765625 = 48,828125 KiB

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Kilobyte (kB) sang Kibibyte (KiB)
Kilobyte (kB)Kibibyte (KiB)
10,9765625
21,953125
32,9296875
43,90625
54,8828125
65,859375
76,8359375
87,8125
98,7890625
109,765625
1514,6484375
2019,53125
2524,4140625
3029,296875
4039,0625
5048,828125
6058,59375
7068,359375
7573,2421875
8078,125
9087,890625
10097,65625

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Kibibyte (KiB) sang Kilobyte (kB)
Kibibyte (KiB) sang Kilobyte (kB)
Kibibyte (KiB)Kilobyte (kB)
11,024
22,048
33,072
44,096
55,12
66,144
77,168
88,192
99,216
1010,24
1515,36
2020,48
2525,6
3030,72
4040,96
5051,2
6061,44
7071,68
7576,8
8081,92
9092,16
100102,4

Đổi Kibibyte (KiB) sang Kilobyte (kB)

Định nghĩa đơn vị

Kilobyte (kB) kB
Chính xác 1000 byte (thập phân).
Kibibyte (KiB) KiB
Chính xác 1024 byte (nhị phân).

Câu hỏi thường gặp

Kilobyte (kB) sang Kibibyte (KiB): hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một kB bằng 0,9765625 KiB.

Làm thế nào để đổi Kilobyte (kB) sang Kibibyte (KiB)?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 100 kB = 97,65625 KiB.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.