Đô la Mỹ sang Peso Philipin
Tỷ giá trung bình thị trường Đô la Mỹ sang Peso Philipin hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.
PHP
63,29 PHP1 USD = 63,2927 PHP1 PHP = 0,0158 USD
1 USD = 63,2927 PHP
1 PHP = 0,0158 USD
Bảng quy đổi
USD sang PHP và PHP sang USD
| Số tiền bằng USD | Giá trị bằng PHP |
|---|---|
| 1,00 USD | 63,29 PHP |
| 5,00 USD | 316,46 PHP |
| 10,00 USD | 632,93 PHP |
| 25,00 USD | 1.582,32 PHP |
| 50,00 USD | 3.164,63 PHP |
| 100,00 USD | 6.329,27 PHP |
| 250,00 USD | 15.823,17 PHP |
| 500,00 USD | 31.646,34 PHP |
| 1.000,00 USD | 63.292,67 PHP |
| 5.000,00 USD | 316.463,36 PHP |
| 10.000,00 USD | 632.926,72 PHP |
| Số tiền bằng PHP | Giá trị bằng USD |
|---|---|
| 1,00 PHP | 0,0158 USD |
| 5,00 PHP | 0,079 USD |
| 10,00 PHP | 0,158 USD |
| 25,00 PHP | 0,395 USD |
| 50,00 PHP | 0,79 USD |
| 100,00 PHP | 1,58 USD |
| 250,00 PHP | 3,95 USD |
| 500,00 PHP | 7,90 USD |
| 1.000,00 PHP | 15,80 USD |
| 5.000,00 PHP | 79,00 USD |
| 10.000,00 PHP | 158,00 USD |
Công cụ liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá Đô la Mỹ sang Peso Philipin hôm nay là bao nhiêu?
Vào 22 tháng 10, 2026, 1 USD có giá trị 63,2927 PHP theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 PHP = 0,0158 USD.
Làm thế nào để đổi Đô la Mỹ sang Peso Philipin?
Nhân số tiền bằng USD với 63,2927. Ví dụ, 100,00 USD là 6.329,27 PHP.
Vì sao tỷ giá USD sang PHP của ngân hàng tôi khác?
Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.
Tỷ giá USD sang PHP được cập nhật bao lâu một lần?
Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.