Đô la Mỹ sang Yên Nhật
Tỷ giá trung bình thị trường Đô la Mỹ sang Yên Nhật hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.
JPY
158 JPY1 USD = 158,16 JPY1 JPY = 0,0063227 USD
1 USD = 158,16 JPY
1 JPY = 0,0063227 USD
Bảng quy đổi
USD sang JPY và JPY sang USD
| Số tiền bằng USD | Giá trị bằng JPY |
|---|---|
| 1,00 USD | 158 JPY |
| 5,00 USD | 791 JPY |
| 10,00 USD | 1.582 JPY |
| 25,00 USD | 3.954 JPY |
| 50,00 USD | 7.908 JPY |
| 100,00 USD | 15.816 JPY |
| 250,00 USD | 39.540 JPY |
| 500,00 USD | 79.080 JPY |
| 1.000,00 USD | 158.160 JPY |
| 5.000,00 USD | 790.802 JPY |
| 10.000,00 USD | 1.581.604 JPY |
| Số tiền bằng JPY | Giá trị bằng USD |
|---|---|
| 1 JPY | 0,006323 USD |
| 5 JPY | 0,03161 USD |
| 10 JPY | 0,06323 USD |
| 25 JPY | 0,1581 USD |
| 50 JPY | 0,3161 USD |
| 100 JPY | 0,6323 USD |
| 250 JPY | 1,58 USD |
| 500 JPY | 3,16 USD |
| 1.000 JPY | 6,32 USD |
| 5.000 JPY | 31,61 USD |
| 10.000 JPY | 63,23 USD |
Công cụ liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá Đô la Mỹ sang Yên Nhật hôm nay là bao nhiêu?
Vào 22 tháng 10, 2026, 1 USD có giá trị 158,16 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 JPY = 0,0063227 USD.
Làm thế nào để đổi Đô la Mỹ sang Yên Nhật?
Nhân số tiền bằng USD với 158,16. Ví dụ, 100,00 USD là 15.816 JPY.
Vì sao tỷ giá USD sang JPY của ngân hàng tôi khác?
Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.
Tỷ giá USD sang JPY được cập nhật bao lâu một lần?
Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.