ConvertThemAll
Tỷ giá hối đoái

Đô la Mỹ sang Bảng Ai Cập

Tỷ giá trung bình thị trường Đô la Mỹ sang Bảng Ai Cập hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.

USD
1,00 USD bằng

EGP

54,31 EGP

1 USD = 54,3104 EGP1 EGP = 0,018413 USD

Tỷ giá hôm nay

1 USD = 54,3104 EGP

Tỷ giá nghịch đảo

1 EGP = 0,018413 USD

Tỷ giá ngày 22 tháng 10, 2026Nguồn: Frankfurter

Tỷ giá giữa hai đồng tiền khác euro được tính từ tỷ giá euro của chúng.

Chỉ mang tính tham khảo, không dùng cho giao dịch. Đây là tỷ giá trung bình thị trường không có phí hay biên độ; tỷ giá mà ngân hàng hoặc dịch vụ chuyển tiền đưa cho bạn sẽ khác.

Bảng quy đổi

USD sang EGP và EGP sang USD

USD sang EGP
Số tiền bằng USDGiá trị bằng EGP
1,00 USD54,31 EGP
5,00 USD271,55 EGP
10,00 USD543,10 EGP
25,00 USD1.357,76 EGP
50,00 USD2.715,52 EGP
100,00 USD5.431,04 EGP
250,00 USD13.577,60 EGP
500,00 USD27.155,20 EGP
1.000,00 USD54.310,39 EGP
5.000,00 USD271.551,95 EGP
10.000,00 USD543.103,91 EGP
EGP sang USD
Số tiền bằng EGPGiá trị bằng USD
1,00 EGP0,01841 USD
5,00 EGP0,09206 USD
10,00 EGP0,1841 USD
25,00 EGP0,4603 USD
50,00 EGP0,9206 USD
100,00 EGP1,84 USD
250,00 EGP4,60 USD
500,00 EGP9,21 USD
1.000,00 EGP18,41 USD
5.000,00 EGP92,06 USD
10.000,00 EGP184,13 USD

Công cụ liên quan

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá Đô la Mỹ sang Bảng Ai Cập hôm nay là bao nhiêu?

Vào 22 tháng 10, 2026, 1 USD có giá trị 54,3104 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 EGP = 0,018413 USD.

Làm thế nào để đổi Đô la Mỹ sang Bảng Ai Cập?

Nhân số tiền bằng USD với 54,3104. Ví dụ, 100,00 USD là 5.431,04 EGP.

Vì sao tỷ giá USD sang EGP của ngân hàng tôi khác?

Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.

Tỷ giá USD sang EGP được cập nhật bao lâu một lần?

Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.