ConvertThemAll
Tỷ giá hối đoái

Lia Thổ Nhĩ Kỳ sang Đô la Mỹ

Tỷ giá trung bình thị trường Lia Thổ Nhĩ Kỳ sang Đô la Mỹ hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.

TRY
1,00 TRY bằng

USD

0,02016 USD

1 TRY = 0,020164 USD1 USD = 49,5931 TRY

Tỷ giá hôm nay

1 TRY = 0,020164 USD

Tỷ giá nghịch đảo

1 USD = 49,5931 TRY

Tỷ giá ngày 22 tháng 10, 2026Nguồn: Frankfurter

Tỷ giá giữa hai đồng tiền khác euro được tính từ tỷ giá euro của chúng.

Chỉ mang tính tham khảo, không dùng cho giao dịch. Đây là tỷ giá trung bình thị trường không có phí hay biên độ; tỷ giá mà ngân hàng hoặc dịch vụ chuyển tiền đưa cho bạn sẽ khác.

Bảng quy đổi

TRY sang USD và USD sang TRY

TRY sang USD
Số tiền bằng TRYGiá trị bằng USD
1,00 TRY0,02016 USD
5,00 TRY0,1008 USD
10,00 TRY0,2016 USD
25,00 TRY0,5041 USD
50,00 TRY1,01 USD
100,00 TRY2,02 USD
250,00 TRY5,04 USD
500,00 TRY10,08 USD
1.000,00 TRY20,16 USD
5.000,00 TRY100,82 USD
10.000,00 TRY201,64 USD
USD sang TRY
Số tiền bằng USDGiá trị bằng TRY
1,00 USD49,59 TRY
5,00 USD247,97 TRY
10,00 USD495,93 TRY
25,00 USD1.239,83 TRY
50,00 USD2.479,65 TRY
100,00 USD4.959,31 TRY
250,00 USD12.398,27 TRY
500,00 USD24.796,55 TRY
1.000,00 USD49.593,09 TRY
5.000,00 USD247.965,45 TRY
10.000,00 USD495.930,91 TRY

Công cụ liên quan

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá Lia Thổ Nhĩ Kỳ sang Đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?

Vào 22 tháng 10, 2026, 1 TRY có giá trị 0,020164 USD theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 USD = 49,5931 TRY.

Làm thế nào để đổi Lia Thổ Nhĩ Kỳ sang Đô la Mỹ?

Nhân số tiền bằng TRY với 0,020164. Ví dụ, 100,00 TRY là 2,02 USD.

Vì sao tỷ giá TRY sang USD của ngân hàng tôi khác?

Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.

Tỷ giá TRY sang USD được cập nhật bao lâu một lần?

Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.