Peso Philipin sang Đô la Mỹ
Tỷ giá trung bình thị trường Peso Philipin sang Đô la Mỹ hôm nay, công cụ đổi và bảng hai chiều cho các số tiền thông dụng.
USD
0,0158 USD1 PHP = 0,0158 USD1 USD = 63,2927 PHP
1 PHP = 0,0158 USD
1 USD = 63,2927 PHP
Bảng quy đổi
PHP sang USD và USD sang PHP
| Số tiền bằng PHP | Giá trị bằng USD |
|---|---|
| 1,00 PHP | 0,0158 USD |
| 5,00 PHP | 0,079 USD |
| 10,00 PHP | 0,158 USD |
| 25,00 PHP | 0,395 USD |
| 50,00 PHP | 0,79 USD |
| 100,00 PHP | 1,58 USD |
| 250,00 PHP | 3,95 USD |
| 500,00 PHP | 7,90 USD |
| 1.000,00 PHP | 15,80 USD |
| 5.000,00 PHP | 79,00 USD |
| 10.000,00 PHP | 158,00 USD |
| Số tiền bằng USD | Giá trị bằng PHP |
|---|---|
| 1,00 USD | 63,29 PHP |
| 5,00 USD | 316,46 PHP |
| 10,00 USD | 632,93 PHP |
| 25,00 USD | 1.582,32 PHP |
| 50,00 USD | 3.164,63 PHP |
| 100,00 USD | 6.329,27 PHP |
| 250,00 USD | 15.823,17 PHP |
| 500,00 USD | 31.646,34 PHP |
| 1.000,00 USD | 63.292,67 PHP |
| 5.000,00 USD | 316.463,36 PHP |
| 10.000,00 USD | 632.926,72 PHP |
Công cụ liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá Peso Philipin sang Đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
Vào 22 tháng 10, 2026, 1 PHP có giá trị 0,0158 USD theo tỷ giá trung bình thị trường. Nghịch đảo là 1 USD = 63,2927 PHP.
Làm thế nào để đổi Peso Philipin sang Đô la Mỹ?
Nhân số tiền bằng PHP với 0,0158. Ví dụ, 100,00 PHP là 1,58 USD.
Vì sao tỷ giá PHP sang USD của ngân hàng tôi khác?
Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm biên độ hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường, không có biên độ, nên hãy dùng nó làm mốc tham khảo chứ không phải giá bạn có thể giao dịch.
Tỷ giá PHP sang USD được cập nhật bao lâu một lần?
Tỷ giá tham chiếu được công bố một lần vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Chúng tôi kiểm tra tỷ giá mới mỗi sáu giờ.