ConvertThemAll

Dunam sang Mét vuông

Nhập một giá trị bằng Dunam để nhận kết quả bằng Mét vuông, được tính chính xác.

50 Dunam = 50.000 Mét vuông

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

m² = dunam × 1.000

Để đổi Dunam sang Mét vuông, nhân giá trị với 1.000.

Ví dụ minh họa

  1. 1 dunam × 1.000 = 1.000 m²
  2. 50 dunam × 1.000 = 50.000 m²
  3. 100 dunam × 1.000 = 100.000 m²

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Dunam sang Mét vuông
Dunam (dunam)Mét vuông (m²)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Mét vuông sang Dunam
Mét vuông sang Dunam
Mét vuông (m²)Dunam (dunam)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Định nghĩa đơn vị

Dunam dunam
Dunam hệ mét: chính xác 1000 mét vuông, dùng ở Thổ Nhĩ Kỳ, Israel và Palestine.
Mét vuông m²
Đơn vị diện tích SI: một hình vuông cạnh một mét.

Câu hỏi thường gặp

Dunam sang Mét vuông: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một dunam bằng 1.000 m².

Làm thế nào để đổi Dunam sang Mét vuông?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 50 dunam = 50.000 m².

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.