Dunam sang Mẫu Anh
Nhập một giá trị bằng Dunam để nhận kết quả bằng Mẫu Anh, được tính chính xác.
50 Dunam ≈ 12,35526907 Mẫu Anh
Độ chính xác
Hệ số chính xácĐã làm tròn để hiển thị với khoảng 10 chữ số có nghĩa.
Thước trượt
Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10Băng giấy
ConvertThemAll
- Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.
0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này
Công thức
ac = dunam ÷ 4,0468564224
Để đổi Dunam sang Mẫu Anh, chia giá trị cho 4,0468564224.
Ví dụ minh họa
- 1 dunam ÷ 4,0468564224 ≈ 0,2471053815 ac
- 50 dunam ÷ 4,0468564224 ≈ 12,35526907 ac
- 100 dunam ÷ 4,0468564224 ≈ 24,71053815 ac
Hệ số này chính xác theo định nghĩa.
Bảng quy đổi
| Dunam (dunam) | Mẫu Anh (ac) |
|---|---|
| 1 | ≈ 0,2471054 |
| 2 | ≈ 0,4942108 |
| 3 | ≈ 0,7413161 |
| 4 | ≈ 0,9884215 |
| 5 | ≈ 1,235527 |
| 6 | ≈ 1,482632 |
| 7 | ≈ 1,729738 |
| 8 | ≈ 1,976843 |
| 9 | ≈ 2,223948 |
| 10 | ≈ 2,471054 |
| 15 | ≈ 3,706581 |
| 20 | ≈ 4,942108 |
| 25 | ≈ 6,177635 |
| 30 | ≈ 7,413161 |
| 40 | ≈ 9,884215 |
| 50 | ≈ 12,35527 |
| 60 | ≈ 14,82632 |
| 70 | ≈ 17,29738 |
| 75 | ≈ 18,5329 |
| 80 | ≈ 19,76843 |
| 90 | ≈ 22,23948 |
| 100 | ≈ 24,71054 |
Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.
Bảng đảo ngược: Mẫu Anh sang Dunam
| Mẫu Anh (ac) | Dunam (dunam) |
|---|---|
| 1 | 4,0468564224 |
| 2 | 8,0937128448 |
| 3 | 12,1405692672 |
| 4 | 16,1874256896 |
| 5 | 20,234282112 |
| 6 | 24,2811385344 |
| 7 | 28,3279949568 |
| 8 | 32,3748513792 |
| 9 | 36,4217078016 |
| 10 | 40,468564224 |
| 15 | 60,702846336 |
| 20 | 80,937128448 |
| 25 | 101,17141056 |
| 30 | 121,405692672 |
| 40 | 161,874256896 |
| 50 | 202,34282112 |
| 60 | 242,811385344 |
| 70 | 283,279949568 |
| 75 | 303,51423168 |
| 80 | 323,748513792 |
| 90 | 364,217078016 |
| 100 | 404,68564224 |
Định nghĩa đơn vị
- Dunam dunam
- Dunam hệ mét: chính xác 1000 mét vuông, dùng ở Thổ Nhĩ Kỳ, Israel và Palestine.
- Mẫu Anh ac
- Chính xác 43 560 feet vuông, hay 4046.8564224 mét vuông.
Câu hỏi thường gặp
Dunam sang Mẫu Anh: hệ số quy đổi là bao nhiêu?
Một dunam bằng ≈ 0,2471053815 ac.
Làm thế nào để đổi Dunam sang Mẫu Anh?
Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 50 dunam = ≈ 12,35526907 ac.
Phép đổi này có chính xác không?
Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.
Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.