ConvertThemAll

Microgam sang Miligam

Nhập một giá trị bằng Microgam để nhận kết quả bằng Miligam, được tính chính xác.

1 Microgam = 0,001 Miligam

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

mg = µg × 0,001

Để đổi Microgam sang Miligam, nhân giá trị với 0,001.

Ví dụ minh họa

  1. 1 µg × 0,001 = 0,001 mg
  2. 100 µg × 0,001 = 0,1 mg
  3. 50 µg × 0,001 = 0,05 mg

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Microgam sang Miligam
Microgam (µg)Miligam (mg)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Miligam sang Microgam
Miligam sang Microgam
Miligam (mg)Microgam (µg)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000

Đổi Miligam sang Microgam

Định nghĩa đơn vị

Microgam µg
Một phần triệu của gam, thường ghi là mcg trên nhãn thuốc.
Miligam mg
Một phần nghìn của gam.

Câu hỏi thường gặp

Microgam sang Miligam: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một µg bằng 0,001 mg.

Làm thế nào để đổi Microgam sang Miligam?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 100 µg = 0,1 mg.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.