ConvertThemAll

Miliampe sang Microampe

Nhập một giá trị bằng Miliampe để nhận kết quả bằng Microampe, được tính chính xác.

500 Miliampe = 500.000 Microampe

Độ chính xác

Hệ số chính xácKết quả này chính xác.

Thước trượt

Kéo để điều chỉnh · phím mũi tên để tăng giảm · Shift × 10

Băng giấy

ConvertThemAll

  1. Các phép đổi của bạn sẽ được ghi tại đây.

0 dòng · chỉ lưu trên thiết bị này

Công thức

µA = mA × 1.000

Để đổi Miliampe sang Microampe, nhân giá trị với 1.000.

Ví dụ minh họa

  1. 1 mA × 1.000 = 1.000 µA
  2. 500 mA × 1.000 = 500.000 µA
  3. 100 mA × 1.000 = 100.000 µA

Hệ số này chính xác theo định nghĩa.

Bảng quy đổi

Miliampe sang Microampe
Miliampe (mA)Microampe (µA)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000

Các giá trị có dấu ≈ đã được làm tròn; phần còn lại là chính xác.

Bảng đảo ngược: Microampe sang Miliampe
Microampe sang Miliampe
Microampe (µA)Miliampe (mA)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Đổi Microampe sang Miliampe

Định nghĩa đơn vị

Miliampe mA
Một phần nghìn của ampe.
Microampe µA
Một phần triệu của ampe.

Câu hỏi thường gặp

Miliampe sang Microampe: hệ số quy đổi là bao nhiêu?

Một mA bằng 1.000 µA.

Làm thế nào để đổi Miliampe sang Microampe?

Dùng công thức ở trên. Ví dụ, 500 mA = 500.000 µA.

Phép đổi này có chính xác không?

Có. Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nên hệ số là chính xác; kết quả chỉ được làm tròn khi phần thập phân không bao giờ kết thúc.

Hệ số đã được kiểm tra 19 tháng 10, 2026.